khích lệ

Học thuật
Thân thiện
khích lệ

Cô giáo dùng lời khen để khích lệ học sinh trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời nói, hành động để cổ , động viên, làm cho người khác phấn chấn, hăng hái hơn: Hành động nhằm tác động tích cực đến tinh thần, giúp người khác thêm niềm tin, nghị lực hoặc nhiệt huyết để tiếp tục cố gắng.
    • Kích thích, thúc đẩy sự phát triển hoặc biểu hiện của một điều đó: Tạo động lực để một hành vi, phẩm chất, hoặc kết quả tốt được duy trì nâng cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên luôn khích lệ học sinh mạnh dạn phát biểu ý kiến. (Giáo viên dùng lời nói để động viên tinh thần, giúp học sinh tự tin hơn.)
    • Lời khen của sếp đã khích lệ tinh thần làm việc của toàn đội. (Lời khen tác động tích cực, làm cho mọi người cảm thấy phấn chấn làm việc hăng hái hơn.)
    • Chúng ta cần chính sách khích lệ những sáng kiến cải tiến kỹ thuật. (Cần biện pháp để thúc đẩy, tạo điều kiện cho những sáng kiến phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời khích lệ": Những lời nói mang tính động viên, cổ .
    • Những lời khích lệ chân thành giá trị hơn cả món quà vật chất.
  • "Tinh thần khích lệ": Thái độ hoặc không khí mang tính động viên, hỗ trợ lẫn nhau.
    • Cả đội làm việc trong một tinh thần khích lệ tôn trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Khích lệ thường được dùng với sắc thái trang trọng, tích cực hơn so với từ "cổ " (thường dùng trong các hoạt động thi đấu, biểu diễn) "động viên" (có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng đời thường).
  • Khuyến khích (động từ): Có nghĩa gần giống, chỉ việc dùng lời nói hoặc phần thưởng để làm cho người khác muốn làm điều đó. "Khuyến khích" thường thiên về việc gợi ý, tạo điều kiện cho một hành vi tốt, trong khi "khích lệ" thiên về tác động mạnh mẽ đến tinh thần, tình cảm.
    • Nhà trường khuyến khích học sinh đọc sách. (Tạo điều kiện, môi trường để phát triển thói quen.)
    • Huấn luyện viên khích lệ các vận động viên trước trận chung kết. (Động viên tinh thần mạnh mẽ để vượt qua thử thách.)
Từ đồng nghĩa
  • Động viên: An ủi, làm cho vững tâm, phấn khởi lên.
  • Cổ : Dùng lời nói, hành động để động viên, làm cho hăng hái (thường trong thi đấu, biểu diễn).
  • Cổ võ: Đề cao động viên phát triển (thường đi với một phong trào, tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Làm nản lòng: Khiến cho mất hết tinh thần, ý chí.
  • Dập tắt: Làm cho tắt đi, không còn nữa (thường dùng cho nhiệt huyết, hy vọng).
  • Chê bai: Dùng lời lẽ không tốt để nói về người khác, có thể khiến họ mất tự tin.
khích lệ

Cô giáo dùng lời khen để khích lệ học sinh trong lớp.

  1. Cổ võ làm cho nức lòng : Phát bằng khen để khích lệ các đoàn viên.